Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
RAVID sang Đô la New Zealand (RAVID sang NZD)

Máy tính và công cụ chuyển đổi RAVID thành NZD

RAVID/NZD: 1 RAVID = 0.0002503 NZD. Giá chuyển đổi 1 RAVID (RAVID) thành Đô la New Zealand (NZD) là 0.0002503 NZD hôm nay.
RAVID
RAVID
NZD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá RAVID/NZD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi RAVID (RAVID) thành Đô la New Zealand (NZD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 RAVID hiện có giá trị là 0.0002503 NZD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 RAVID hiện có giá 0.0002503 NZD, nghĩa là mua 5 RAVID sẽ mất 0.001251 NZD. Tương tự, NZ$1 NZD có thể được chuyển đổi thành 3,995.42 RAVID và NZ$50 NZD có thể được chuyển đổi thành 19,977.09 RAVID, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi RAVID sang NZD

Chuyển đổi NZD sang RAVID

RAVID
Đô la New Zealand
1 RAVID
0.0002503  NZD
Đổi 1 RAVID sang 0.0002503 NZD
2 RAVID
0.0005006  NZD
Đổi 2 RAVID sang 0.0005006 NZD
5 RAVID
0.001251  NZD
Đổi 5 RAVID sang 0.001251 NZD
10 RAVID
0.002503  NZD
Đổi 10 RAVID sang 0.002503 NZD
20 RAVID
0.005006  NZD
Đổi 20 RAVID sang 0.005006 NZD
50 RAVID
0.01251  NZD
Đổi 50 RAVID sang 0.01251 NZD
100 RAVID
0.02503  NZD
Đổi 100 RAVID sang 0.02503 NZD
200 RAVID
0.05006  NZD
Đổi 200 RAVID sang 0.05006 NZD
500 RAVID
0.1251  NZD
Đổi 500 RAVID sang 0.1251 NZD
1000 RAVID
0.2503  NZD
Đổi 1000 RAVID sang 0.2503 NZD
5000 RAVID
1.25  NZD
Đổi 5000 RAVID sang 1.25 NZD
10000 RAVID
2.5  NZD
Đổi 10000 RAVID sang 2.5 NZD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi RAVID thành NZD toàn diện, cho thấy giá trị của RAVID tính theo Đô la New Zealand đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 RAVID sang NZD, lên đến 10000 RAVID, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la New Zealand
RAVID
1 NZD
3,995.42 RAVID
Đổi 1 NZD sang 3,995.42 RAVID
10 NZD
39,954.18 RAVID
Đổi 10 NZD sang 39,954.18 RAVID
50 NZD
199,770.9 RAVID
Đổi 50 NZD sang 199,770.9 RAVID
100 NZD
399,541.8 RAVID
Đổi 100 NZD sang 399,541.8 RAVID
200 NZD
799,083.59 RAVID
Đổi 200 NZD sang 799,083.59 RAVID
500 NZD
1,997,708.99 RAVID
Đổi 500 NZD sang 1,997,708.99 RAVID
1000 NZD
3,995,417.97 RAVID
Đổi 1000 NZD sang 3,995,417.97 RAVID
2000 NZD
7,990,835.95 RAVID
Đổi 2000 NZD sang 7,990,835.95 RAVID
5000 NZD
19,977,089.87 RAVID
Đổi 5000 NZD sang 19,977,089.87 RAVID
10000 NZD
39,954,179.75 RAVID
Đổi 10000 NZD sang 39,954,179.75 RAVID
50000 NZD
199,770,898.73 RAVID
Đổi 50000 NZD sang 199,770,898.73 RAVID
100000 NZD
399,541,797.46 RAVID
Đổi 100000 NZD sang 399,541,797.46 RAVID
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi NZD thành RAVID toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la New Zealand tính theo RAVID đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 NZD sang RAVID, lên đến 100000 NZD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ RAVID/NZD

RAVID/NZD: 1 RAVID = 0.0002503 NZD; 2026/01/08 14:14:22
Trong 1D vừa qua, RAVID đã thay đổi 0.00% thành NZD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy RAVID(RAVID) đã thay đổi 0.00% thành NZD trong khi đó Đô la New Zealand(NZD) đã thay đổi % thành RAVID trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi RAVID sang NZD: Biến động và thay đổi giá của RAVID/NZD

Giá RAVID cao nhất theo NZD 7 ngày qua là -- NZD trong khi giá RAVID thấp nhất theo NZD trong 7 ngày qua là -- NZD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá RAVID theo NZD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá RAVID theo NZD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0 NZD
-- NZD
-- NZD
-- NZD
Thấp
0 NZD
-- NZD
-- NZD
-- NZD
Bình thường
0 NZD
0 NZD
0 NZD
0 NZD
Biến động
%
%
%
%
Biến động
--
--
--
--

Mua

Bán

Các ưu đãi mua RAVID (hoặc USDT) bằng NZD (New Zealand Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp RAVID bằng NZD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua RAVID bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin RAVID

Số liệu thị trường RAVID sang NZD

RAVID/NZD:
NZ$0.0002503
Khối lượng RAVID 24 giờ:
--
Vốn hóa thị trường RAVID:
NZ$54.39
Nguồn cung lưu hành RAVID:
217.33K RAVID

Tỷ giá RAVID sang NZD hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi RAVID thành Đô la New Zealand đang giảm trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của RAVID là NZ$0.0002503 mỗi RAVID, với tổng vốn hoá thị trường của NZ$54.39 NZD dựa trên nguồn cung lưu hành của 217,325.5 RAVID. Khối lượng giao dịch của RAVID đã thay đổi --% (NZ$-- NZD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của RAVID là NZ$--.

Thông tin thêm về RAVID trên Bitget

Thông tin Đô la New Zealand

Gii thiu v Đô la New Zealand (NZD)

Đô la New Zealand (NZD) là gì?

Đô la New Zealand, đưc gi là "Kiwi" hoc "đô la Kiwi", là tin t chính thc và tin pháp đnh ca New Zealand, cũng như Qun đo Cook, Niue, Ph thuc Ross, Tokelau và lãnh th Qun đo Pitcairn ca Anh. Nó thưng đưc biu th bi ký hiu đô la ($), vi mã NZD. Trên quc tế, đôi khi đng tin này đưc phân bit vi các loi tin t đô la khác bng các ch viết tt "$NZ" hoc "NZ$".

Đô la New Zealand (NZD) đưc phát hành bi Ngân hàng D tr New Zealand, là ngân hàng trung ương ca New Zealand. Ngân hàng D tr chu trách nhim duy trì s n đnh tin t trong nưc, bao gm phát hành tin t ca quc gia, qun lý ngun cung và thc hin chính sách tin t.

V lch s ca NZD

Đng đô la New Zealand đưc gii thiu vào ngày 10/07/1967, thay thế bng New Zealand, mt h thng đưc coi là cng knh vào nhng năm 1950. Quá trình chuyn đi này đánh du mt s thay đi đáng k t h thng £sd (pound, shilling, pence) sang h thp phân, trong đó mt đô la tương đương vi 100 xu. S thay đi này đi kèm vi mt chiến dch qung cáo rm r, bao gm c vic gii thiu nhân vt hot hình "Mr. Dollar".

Tin giy và tin xu NZD

Ban đu, đng đô la New Zealand gm tin xu có mnh giá 1c, 2c, 5c, 10c, 20c và 50c và tin giy có mnh giá $1, $2, $5, $10, $20 và $100. Theo thi gian, do lm phát và chi phí sn xut, các mnh giá nh hơn đã b loi b. Các đng tin xu hin ti có các biu tưng và k nim đc bit ca New Zealand, bao gm chim kiwi và ngh thut Maori bn đa.

T giá hi đoái và s hin din quc tế

NZD ban đu đưc neo vi bng Anh và đô la M. Tuy nhiên, nó đã đưc th ni t ngày 4/3/1985 và hin ti, giá tr ca nó đưc xác đnh bi th trưng tài chính. NZD nm trong s 10 loi tin t đưc giao dch nhiu nht trên thế gii, phn ánh vai trò quan trng ca New Zealand trong thương mi và tài chính quc tế, dù điu này không tương xng vi quy mô và dân s ca nưc này.

Giá tr ca NZD đã biến đng đáng k trong nhng năm qua, b nh hưng bi điu kin kinh tế toàn cu, chênh lch lãi sut và chính sách kinh tế trong nưc. NZD đã st gim đáng k trong thi k suy thoái kinh tế toàn cu năm 2008 nhưng đã phc hi trong nhng năm tiếp theo. Ngân hàng D tr New Zealand đôi khi can thip vào th trưng tin t đ tác đng đến giá tr ca NZD.

NZD có phi là loi tin t n đnh không?

Đô la New Zealand (NZD) hay "Kiwi" thưng đưc coi là loi tin t n đnh, đưc cng c bi các nguyên tc cơ bn kinh tế mnh m ca New Zealand, bao gm lm phát thp và tăng trưng n đnh. Tuy nhiên, là mt loi tin t th ni t năm 1985, giá tr ca nó có th biến đng do các yếu t khác nhau, bao gm các quyết đnh chính sách tin t ca Ngân hàng D tr New Zealand, đc bit là lãi sut có th thu hút đu tư nưc ngoài và s ph thuc nng n vào xut khu nông sn và sa, khiến quc gia này d b nh hưng bi s thay đi giá hàng hóa toàn cu. Ngoài ra, là mt nn kinh tế m nh hơn, New Zealand d b nh hưng bi các cú sc kinh tế bên ngoài và trong thi k bt n tài chính toàn cu. Do đó, NZD có th gp biến đng vì các nhà đu tư thưng ng h các loi tin t 'trú n an toàn'.

Đng đô la New Zealand có đưc neo vi đô la M không?

Đô la New Zealand (NZD) không đưc neo vi Đô la M (USD) nhưng hot đng theo h thng t giá hi đoái th ni. S thay đi này t h thng t giá hi đoái c đnh khi đng tin này đưc neo vi các loi tin t c th bao gm USD vào năm 1985. K t đó, giá tr ca NZD đưc xác đnh bi th trưng ngoi hi, b nh hưng bi mt lot các yếu t như ch s kinh tế ca New Zealand, quyết đnh lãi sut ca Ngân hàng D tr New Zealand, điu kin th trưng toàn cu và cán cân thương mi ca đt nưc. T giá hi đoái th ni này cho phép NZD điu chnh năng đng hơn vi bi cnh kinh tế thay đi và biến đng th trưng tài chính toàn cu, mà không cn s can thip trc tiếp t chính ph hoc ngân hàng trung ương.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá RAVID phổ biến nhất là RAVID sang NZD, trong đó mã của RAVID là RAVID. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị NZD đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 89893.73 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3104.90 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.10 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 135.11 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 76958.02 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 66844.98 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 124682.60 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 485264.33 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8083289.15 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 18.89 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi RAVID sang NZD

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi RAVID sang NZD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi RAVID phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
RAVID đến TWD
1 RAVID thành NT$0.004538 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
RAVID đến CNY
1 RAVID thành ¥0.001004 CNY
popular info Đô la Mỹ
RAVID đến USD
1 RAVID thành $0.0001438 USD
popular info Đô la Úc
RAVID đến AUD
1 RAVID thành AU$0.0002149 AUD
popular info Euro
RAVID đến EUR
1 RAVID thành €0.0001233 EUR
popular info Đô la Canada
RAVID đến CAD
1 RAVID thành C$0.0001993 CAD
popular info Won Hàn Quốc
RAVID đến KRW
1 RAVID thành ₩0.2090 KRW
popular info Yên Nhật
RAVID đến JPY
1 RAVID thành ¥0.02257 JPY
popular info Bảng Anh
RAVID đến GBP
1 RAVID thành £0.0001071 GBP
popular info Đô la New Zealand
RAVID đến NZD
1 RAVID thành NZ$0.0002503 NZD
popular info Real Brazil
RAVID đến BRL
1 RAVID thành R$0.0007747 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang NZD

other assets Zcash
ZEC đến NZD
1 ZEC thành NZ$702.43 NZD
other assets 币安人生
币安人生 đến NZD
1 币安人生 thành NZ$0.2100 NZD
other assets zkPass
ZKP đến NZD
1 ZKP thành NZ$0.2956 NZD
other assets KGeN
KGEN đến NZD
1 KGEN thành NZ$0.3444 NZD
other assets Frax (prev. FXS)
FRAX đến NZD
1 FRAX thành NZ$1.65 NZD
other assets World Liberty Financial
WLFI đến NZD
1 WLFI thành NZ$0.2952 NZD
other assets Gravity (by Galxe)
G đến NZD
1 G thành NZ$0.009019 NZD
other assets MetaArena
TIMI đến NZD
1 TIMI thành NZ$0.03180 NZD
other assets ThunderCore
TT đến NZD
1 TT thành NZ$0.002269 NZD
other assets Xertra
STRAX đến NZD
1 STRAX thành NZ$0.04654 NZD

Bảng chuyển đổi từ RAVID sang NZD

Tỷ giá hoán đổi của RAVID đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 RAVID thành Đô la New Zealand đã thay đổi --% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động 0.00%, đạt mức cao nhất là 0 NZD và mức thấp nhất là 0 NZD . Một tháng trước, giá trị của 1 RAVID là NZ$-- NZD , thay đổi --% so với giá hiện tại. RAVID đã thay đổi
-NZ$
--NZD
, tương đương mức thay đổi --% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 14:14 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 RAVID
NZ$0.0001251NZ$--
0.00%
1 RAVID
NZ$0.0002503NZ$--
0.00%
5 RAVID
NZ$0.001251NZ$--
0.00%
10 RAVID
NZ$0.002503NZ$--
0.00%
50 RAVID
NZ$0.01251NZ$--
0.00%
100 RAVID
NZ$0.02503NZ$--
0.00%
500 RAVID
NZ$0.1251NZ$--
0.00%
1000 RAVID
NZ$0.2503NZ$--
0.00%

Câu Hỏi Thường Gặp RAVID/NZD

1 RAVID bằng bao nhiêu NZD?
Hiện tại, giá 1 RAVID (RAVID) trong Đô la New Zealand (NZD) là NZ$0.0002503.
Tôi có thể mua bao nhiêu RAVID với 1 NZD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 3,995.42 RAVID đối với NZD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển RAVID sang NZD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi RAVID sang NZD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng RAVID bất kỳ sang NZD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 NZD tương đương 19,977.09 RAVID, trong khi 5 RAVID sẽ có giá khoảng 0.001251NZD.
Giá cao nhất của RAVID/NZD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 RAVID tính theo NZD là --. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 RAVID/NZD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của RAVID tính theo NZD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi RAVID (RAVID) đã giảm --.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi RAVID (RAVID) đã giảm -- so với Đô la New Zealand (NZD).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ RAVID thành NZD?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa RAVID và Đô la New Zealand, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của RAVID/NZD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với RAVID hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá RAVID/NZD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá RAVID/NZD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá RAVID/NZD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của RAVID và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp RAVID: RAVID sang Đô la Mỹ (USD), RAVID sang Euro (EUR), RAVID sang Bảng Anh (GBP), RAVID sang Đô la Canada (CAD), RAVID sang Rupee Ấn Độ (INR), RAVID sang Rupee Pakistan (PKR), RAVID sang Real Brazil (BRL), RAVID sang ...
Giá của RAVID ở Mỹ là $0.0001438 USD. Ngoài ra, giá của RAVID là €0.0001233 EUR ở khu vực đồng euro, £0.0001071 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.0001993 CAD ở Canada, ₹0.01293 INR ở Ấn Độ, ₨0.04066 PKR ở Pakistan, R$0.0007747 BRL ở Brazil, ...
Cặp RAVID phổ biến nhất là RAVID sang Đô la New Zealand(NZD). Giá của 1 RAVID (RAVID) ở Đô la New Zealand (NZD) là NZ$0.0002503.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget