Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
Masa sang Shilling Kenya (MASA sang KES)

Máy tính và công cụ chuyển đổi MASA thành KES

MASA/KES: 1 MASA = 0.4591 KES. Giá chuyển đổi 1 Masa (MASA) thành Shilling Kenya (KES) là 0.4591 KES hôm nay.
MASA
MASA
KES
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá MASA/KES theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Masa (MASA) thành Shilling Kenya (KES) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 MASA hiện có giá trị là 0.4591 KES. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 MASA hiện có giá 0.4591 KES, nghĩa là mua 5 MASA sẽ mất 2.3 KES. Tương tự, KSh1 KES có thể được chuyển đổi thành 2.18 MASA và KSh50 KES có thể được chuyển đổi thành 10.89 MASA, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi MASA sang KES

Chuyển đổi KES sang MASA

Masa
Shilling Kenya
1 MASA
0.4591  KES
Đổi 1 MASA sang 0.4591 KES
2 MASA
0.9181  KES
Đổi 2 MASA sang 0.9181 KES
5 MASA
2.3  KES
Đổi 5 MASA sang 2.3 KES
10 MASA
4.59  KES
Đổi 10 MASA sang 4.59 KES
20 MASA
9.18  KES
Đổi 20 MASA sang 9.18 KES
50 MASA
22.95  KES
Đổi 50 MASA sang 22.95 KES
100 MASA
45.91  KES
Đổi 100 MASA sang 45.91 KES
200 MASA
91.81  KES
Đổi 200 MASA sang 91.81 KES
500 MASA
229.53  KES
Đổi 500 MASA sang 229.53 KES
1000 MASA
459.06  KES
Đổi 1000 MASA sang 459.06 KES
5000 MASA
2,295.29  KES
Đổi 5000 MASA sang 2,295.29 KES
10000 MASA
4,590.58  KES
Đổi 10000 MASA sang 4,590.58 KES
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi MASA thành KES toàn diện, cho thấy giá trị của Masa tính theo Shilling Kenya đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 MASA sang KES, lên đến 10000 MASA, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Shilling Kenya
Masa
1 KES
2.18 MASA
Đổi 1 KES sang 2.18 MASA
10 KES
21.78 MASA
Đổi 10 KES sang 21.78 MASA
50 KES
108.92 MASA
Đổi 50 KES sang 108.92 MASA
100 KES
217.84 MASA
Đổi 100 KES sang 217.84 MASA
200 KES
435.67 MASA
Đổi 200 KES sang 435.67 MASA
500 KES
1,089.19 MASA
Đổi 500 KES sang 1,089.19 MASA
1000 KES
2,178.37 MASA
Đổi 1000 KES sang 2,178.37 MASA
2000 KES
4,356.75 MASA
Đổi 2000 KES sang 4,356.75 MASA
5000 KES
10,891.87 MASA
Đổi 5000 KES sang 10,891.87 MASA
10000 KES
21,783.74 MASA
Đổi 10000 KES sang 21,783.74 MASA
50000 KES
108,918.72 MASA
Đổi 50000 KES sang 108,918.72 MASA
100000 KES
217,837.44 MASA
Đổi 100000 KES sang 217,837.44 MASA
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi KES thành MASA toàn diện, cho thấy giá trị của Shilling Kenya tính theo Masa đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 KES sang MASA, lên đến 100000 KES, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ MASA/KES

MASA/KES: 1 MASA = 0.4591 KES; 2026/01/04 16:46:12
Trong 1D vừa qua, Masa đã thay đổi -1.99% thành KES. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Masa(MASA) đã thay đổi -1.99% thành KES trong khi đó Shilling Kenya(KES) đã thay đổi % thành MASA trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi MASA sang KES: Biến động và thay đổi giá của /KES

Giá cao nhất theo KES 7 ngày qua là 0.4754 KES trong khi giá thấp nhất theo KES trong 7 ngày qua là 0.4267 KES. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá theo KES trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá MASA theo KES trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0.4754 KES
0.4754 KES
0.7775 KES
1.73 KES
Thấp
0.4490 KES
0.4267 KES
0.4267 KES
0.3652 KES
Bình thường
0 KES
0 KES
0 KES
0 KES
Biến động
%
%
%
%
Biến động
-1.99%
-0.98%
-27.47%
-72.23%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua MASA (hoặc USDT) bằng KES (Kenyan Shilling)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp MASA bằng KES. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua MASA bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin Masa

Số liệu thị trường MASA sang KES

MASA/KES:
KSh0.4591
Khối lượng MASA 24 giờ:
KSh11,092,155.97
Vốn hóa thị trường MASA:
KSh556,546,136.25
Nguồn cung lưu hành MASA:
1.21B MASA

Tỷ giá MASA sang KES hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi Masa thành Shilling Kenya đang giảm trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của Masa là KSh0.4591 mỗi MASA, với tổng vốn hoá thị trường của KSh556,546,136.25 KES dựa trên nguồn cung lưu hành của 1,212,365,800 MASA. Khối lượng giao dịch của Masa đã thay đổi +17.08% (KSh1,618,377.2 KES) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của MASA là KSh9,473,778.76.

Thông tin thêm về Masa trên Bitget

Thông tin Shilling Kenya

Ký hiệu của KES là KSh.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Masa phổ biến nhất là MASA sang KES, trong đó mã của Masa là MASA. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị KES đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 91308.34 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3132.12 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.07 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 133.95 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 77840.36 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 67796.44 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 125448.53 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 495229.04 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8219065.44 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 18.75 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi MASA sang KES

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi MASA sang KES
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi Masa phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
MASA đến TWD
1 MASA thành NT$0.1117 TWD
popular info Shilling Kenya
MASA đến KES
1 MASA thành KSh0.4591 KES
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
MASA đến CNY
1 MASA thành ¥0.02491 CNY
popular info Đô la Mỹ
MASA đến USD
1 MASA thành $0.003561 USD
popular info Đô la Úc
MASA đến AUD
1 MASA thành AU$0.005322 AUD
popular info Euro
MASA đến EUR
1 MASA thành €0.003036 EUR
popular info Đô la Canada
MASA đến CAD
1 MASA thành C$0.004893 CAD
popular info Won Hàn Quốc
MASA đến KRW
1 MASA thành ₩5.14 KRW
popular info Yên Nhật
MASA đến JPY
1 MASA thành ¥0.5584 JPY
popular info Bảng Anh
MASA đến GBP
1 MASA thành £0.002644 GBP
popular info Real Brazil
MASA đến BRL
1 MASA thành R$0.01932 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang KES

other assets Bonk
BONK đến KES
1 BONK thành KSh0.001586 KES
other assets Shiba Inu
SHIB đến KES
1 SHIB thành KSh0.001156 KES
other assets FLOKI
FLOKI đến KES
1 FLOKI thành KSh0.007424 KES
other assets Pudgy Penguins
PENGU đến KES
1 PENGU thành KSh1.65 KES
other assets SIDUS
SIDUS đến KES
1 SIDUS thành KSh0.05454 KES
other assets Collect on Fanable
COLLECT đến KES
1 COLLECT thành KSh9.75 KES
other assets Artificial Superintelligence Alliance
FET đến KES
1 FET thành KSh33.85 KES
other assets dogwifhat
WIF đến KES
1 WIF thành KSh51.58 KES
other assets pippin
PIPPIN đến KES
1 PIPPIN thành KSh61.92 KES
other assets Render
RENDER đến KES
1 RENDER thành KSh236.31 KES

Bảng chuyển đổi từ MASA sang KES

Tỷ giá hoán đổi của Masa đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 MASA thành Shilling Kenya đã thay đổi -0.98% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -1.99%, đạt mức cao nhất là 0.4754 KES và mức thấp nhất là 0.4490 KES . Một tháng trước, giá trị của 1 MASA là KSh0.6329 KES , thay đổi -27.47% so với giá hiện tại. Masa đã thay đổi
-KSh
26.6KES
, tương đương mức thay đổi -98.30% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 16:46 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 MASA
KSh0.2295KSh0.2342
-1.99%
1 MASA
KSh0.4591KSh0.4684
-1.99%
5 MASA
KSh2.3KSh2.34
-1.99%
10 MASA
KSh4.59KSh4.68
-1.99%
50 MASA
KSh22.95KSh23.42
-1.99%
100 MASA
KSh45.91KSh46.84
-1.99%
500 MASA
KSh229.53KSh234.19
-1.99%
1000 MASA
KSh459.06KSh468.37
-1.99%

Câu Hỏi Thường Gặp MASA/KES

1 Masa bằng bao nhiêu KES?
Hiện tại, giá 1 Masa (MASA) trong Shilling Kenya (KES) là KSh0.4591.
Tôi có thể mua bao nhiêu MASA với 1 KES?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 2.18 MASA đối với KES.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển MASA sang KES?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi MASA sang KES của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng MASA bất kỳ sang KES. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 KES tương đương 10.89 MASA, trong khi 5 MASA sẽ có giá khoảng 2.3KES.
Giá cao nhất của MASA/KES trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 MASA tính theo KES là KSh78.24. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 MASA/KES có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của tính theo KES như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Masa (MASA) đã giảm 0.98%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Masa (MASA) đã giảm 27.47% so với Shilling Kenya (KES).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ MASA thành KES?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Masa và Shilling Kenya, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của MASA/KES. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với MASA hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá MASA/KES tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá MASA/KES giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá MASA/KES. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Masa và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Masa: MASA sang Đô la Mỹ (USD), MASA sang Euro (EUR), MASA sang Bảng Anh (GBP), MASA sang Đô la Canada (CAD), MASA sang Rupee Ấn Độ (INR), MASA sang Rupee Pakistan (PKR), MASA sang Real Brazil (BRL), MASA sang ...
Giá của Masa ở Mỹ là $0.003561 USD. Ngoài ra, giá của Masa là €0.003036 EUR ở khu vực đồng euro, £0.002644 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.004893 CAD ở Canada, ₹0.3206 INR ở Ấn Độ, ₨0.9968 PKR ở Pakistan, R$0.01932 BRL ở Brazil, ...
Cặp Masa phổ biến nhất là MASA sang Shilling Kenya(KES). Giá của 1 Masa (MASA) ở Shilling Kenya (KES) là KSh0.4591.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget