Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.48%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$90616.20 (+0.61%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam25(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$250M (1 ngày); -$557.7M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.48%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$90616.20 (+0.61%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam25(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$250M (1 ngày); -$557.7M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi v ới ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.48%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$90616.20 (+0.61%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam25(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$250M (1 ngày); -$557.7M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi KOBUSHI thành HKD
KOBUSHI/HKD: 1 KOBUSHI = 0.{6}5410 HKD. Giá chuyển đổi 1 Kobushi (KOBUSHI) thành Đô la Hồng Kông (HKD) là 0.{6}5410 HKD hôm nay.

KOBUSHI
HKD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá KOBUSHI/HKD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Kobushi (KOBUSHI) thành Đô la Hồng Kông (HKD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 KOBUSHI hiện có giá trị là 0.{6}5410 HKD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 KOBUSHI hiện có giá 0.{6}5410 HKD, nghĩa là mua 5 KOBUSHI sẽ mất 0.{5}2705 HKD. Tương tự, HK$1 HKD có thể được chuyển đổi thành 1,848,438.24 KOBUSHI và HK$50 HKD có thể được chuyển đổi thành 9,242,191.2 KOBUSHI, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi KOBUSHI sang HKD
Chuyển đổi HKD sang KOBUSHI
Kobushi
Đô la Hồng Kông
1 KOBUSHI
0.{6}5410 HKD
Đổi 1 KOBUSHI sang 0.{6}5410 HKD
2 KOBUSHI
0.{5}1082 HKD
Đổi 2 KOBUSHI sang 0.{5}1082 HKD
5 KOBUSHI
0.{5}2705 HKD
Đổi 5 KOBUSHI sang 0.{5}2705 HKD
10 KOBUSHI
0.{5}5410 HKD
Đổi 10 KOBUSHI sang 0.{5}5410 HKD
20 KOBUSHI
0.{4}1082 HKD
Đổi 20 KOBUSHI sang 0.{4}1082 HKD
50 KOBUSHI
0.{4}2705 HKD
Đổi 50 KOBUSHI sang 0.{4}2705 HKD
100 KOBUSHI
0.{4}5410 HKD
Đổi 100 KOBUSHI sang 0.{4}5410 HKD
200 KOBUSHI
0.0001082 HKD
Đổi 200 KOBUSHI sang 0.0001082 HKD
500 KOBUSHI
0.0002705 HKD
Đổi 500 KOBUSHI sang 0.0002705 HKD
1000 KOBUSHI
0.0005410 HKD
Đổi 1000 KOBUSHI sang 0.0005410 HKD
5000 KOBUSHI
0.002705 HKD
Đổi 5000 KOBUSHI sang 0.002705 HKD
10000 KOBUSHI
0.005410 HKD
Đổi 10000 KOBUSHI sang 0.005410 HKD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi KOBUSHI thành HKD toàn diện, cho thấy giá trị của Kobushi tính theo Đô la Hồng Kông đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 KOBUSHI sang HKD, lên đến 10000 KOBUSHI, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tư ơng ứng của chúng.
Đô la Hồng Kông
Kobushi
1 HKD
1,848,438.24 KOBUSHI
Đổi 1 HKD sang 1,848,438.24 KOBUSHI
10 HKD
18,484,382.4 KOBUSHI
Đổi 10 HKD sang 18,484,382.4 KOBUSHI
50 HKD
92,421,911.98 KOBUSHI
Đổi 50 HKD sang 92,421,911.98 KOBUSHI
100 HKD
184,843,823.96 KOBUSHI
Đổi 100 HKD sang 184,843,823.96 KOBUSHI
200 HKD
369,687,647.92 KOBUSHI
Đổi 200 HKD sang 369,687,647.92 KOBUSHI
500 HKD
924,219,119.79 KOBUSHI
Đổi 500 HKD sang 924,219,119.79 KOBUSHI
1000 HKD
1,848,438,239.58 KOBUSHI
Đổi 1000 HKD sang 1,848,438,239.58 KOBUSHI
2000 HKD
3,696,876,479.16 KOBUSHI
Đổi 2000 HKD sang 3,696,876,479.16 KOBUSHI
5000 HKD
9,242,191,197.89 KOBUSHI
Đổi 5000 HKD sang 9,242,191,197.89 KOBUSHI
10000 HKD
18,484,382,395.78 KOBUSHI
Đổi 10000 HKD sang 18,484,382,395.78 KOBUSHI
50000 HKD
92,421,911,978.91 KOBUSHI
Đổi 50000 HKD sang 92,421,911,978.91 KOBUSHI
100000 HKD
184,843,823,957.83 KOBUSHI
Đổi 100000 HKD sang 184,843,823,957.83 KOBUSHI
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HKD thành KOBUSHI toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la Hồng Kông tính theo Kobushi đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HKD sang KOBUSHI, lên đ ến 100000 HKD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ KOBUSHI/HKD
KOBUSHI/HKD: 1 KOBUSHI = 0.{6}5410 HKD; 2026/01/10 15:08:43
Trong 1D vừa qua, Kobushi đã thay đổi -3.42% thành HKD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Kobushi(KOBUSHI) đã thay đổi -3.42% thành HKD trong khi đó Đô la Hồng Kông(HKD) đã thay đổi % thành KOBUSHI trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi KOBUSHI sang HKD: Biến động và thay đổi giá của Kobushi/HKD
Giá Kobushi cao nhất theo HKD 7 ngày qua là 0.{6}5587 HKD trong khi giá Kobushi thấp nhất theo HKD trong 7 ngày qua là 0.{6}5256 HKD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Kobushi theo HKD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá KOBUSHI theo HKD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.{6}5582 HKD | 0.{6}5587 HKD | 0.{5}1874 HKD | 0.{5}1874 HKD |
Thấp | 0.{6}5257 HKD | 0.{6}5256 HKD | 0.{6}4822 HKD | 0.{6}3568 HKD |
Bình thường | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -3.42% | -2.80% | +3.50% | -46.57% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua KOBUSHI (hoặc USDT) bằng HKD (Hong Kong Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp KOBUSHI bằng HKD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua KOBUSHI bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Kobushi
Số liệu thị trường KOBUSHI sang HKD
KOBUSHI/HKD:
HK$0.{6}5410
Khối lượng KOBUSHI 24 giờ:
HK$450,338.13
Vốn hóa thị trường KOBUSHI:
HK$227,592.12
Nguồn cung lưu hành KOBUSHI:
420.69B KOBUSHI
Tỷ giá KOBUSHI sang HKD hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Kobushi thành Đô la Hồng Kông đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Kobushi là HK$0.{6}5410 mỗi KOBUSHI, với tổng vốn hoá thị trường của HK$227,592.12 HKD dựa trên nguồn cung lưu hành của 420,690,000,000 KOBUSHI. Khối lượng giao dịch của Kobushi đã thay đổi +12.14% (HK$48,757.15 HKD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của KOBUSHI là HK$401,580.97.
Thông tin thêm về Kobushi trên Bitget
Thông tin Đô la Hồng Kông
Ký hiệu của HKD là HK$.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Kobushi phổ biến nhất là KOBUSHI sang HKD, trong đó mã của Kobushi là KOBUSHI. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị HKD đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 90607.63 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3093.33 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.08 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 135.75 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 77868.19 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 67575.17 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 126116.75 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 486852.89 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8178996.28 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.85 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi KOBUSHI sang HKD

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi KOBUSHI sang HKD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Kobushi phổ biến
KOBUSHI đến TWD
1 KOBUSHI thành NT$0.{5}2194 TWD
KOBUSHI đến CNY
1 KOBUSHI thành ¥0.{6}4842 CNY
KOBUSHI đến USD
1 KOBUSHI thành $0.{7}6940 USD
KOBUSHI đến AUD
1 KOBUSHI thành AU$0.{6}1036 AUD
KOBUSHI đến HKD
1 KOBUSHI thành HK$0.{6}5410 HKD
KOBUSHI đến EUR
1 KOBUSHI thành €0.{7}5964 EUR
KOBUSHI đến CAD
1 KOBUSHI thành C$0.{7}9660 CAD
KOBUSHI đến KRW
1 KOBUSHI thành ₩0.0001011 KRW
KOBUSHI đến JPY
1 KOBUSHI thành ¥0.{4}1096 JPY
KOBUSHI đến GBP
1 KOBUSHI thành £0.{7}5176 GBP
KOBUSHI đến BRL
1 KOBUSHI thành R$0.{6}3729 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang HKD

ID đến HKD
1 ID thành HK$0.7186 HKD

HOOT đến HKD
1 HOOT thành HK$0 HKD

GMT đến HKD
1 GMT thành HK$0.1688 HKD

GPS đến HKD
1 GPS thành HK$0.04970 HKD

AKT đến HKD
1 AKT thành HK$3.85 HKD

我踏马来了 đến HKD
1 我踏马来了 thành HK$0.2943 HKD

FIR đến HKD
1 FIR thành HK$0.06046 HKD

AVNT đến HKD
1 AVNT thành HK$2.52 HKD

POWER đến HKD
1 POWER thành HK$1.31 HKD

SUT đến HKD
1 SUT thành HK$10.1 HKD
Bảng chuyển đổi từ KOBUSHI sang HKD
Tỷ giá hoán đổi của Kobushi đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 KOBUSHI thành Đô la Hồng Kông đã thay đổi -2.80% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -3.42%, đạt mức cao nhất là 0.{6}5582 HKD và mức thấp nhất là 0.{6}5257 HKD . Một tháng trước, giá trị của 1 KOBUSHI là HK$0.{6}5232 HKD , thay đổi +3.50% so với giá hiện tại. Kobushi đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -86.98% so với năm trước.
+HK$
0.{7}6002HKD24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 15:08 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 KOBUSHI | HK$0.{6}2705 | HK$0.{6}2798 | -3.42% |
1 KOBUSHI | HK$0.{6}5410 | HK$0.{6}5597 | -3.42% |
5 KOBUSHI | HK$0.{5}2705 | HK$0.{5}2798 | -3.42% |
10 KOBUSHI | HK$0.{5}5410 | HK$0.{5}5597 | -3.42% |
50 KOBUSHI | HK$0.{4}2705 | HK$0.{4}2798 | -3.42% |
100 KOBUSHI | HK$0.{4}5410 | HK$0.{4}5597 | -3.42% |
500 KOBUSHI | HK$0.0002705 | HK$0.0002798 | -3.42% |
1000 KOBUSHI | HK$0.0005410 | HK$0.0005597 | -3.42% |
Câu Hỏi Thường Gặp KOBUSHI/HKD
1 Kobushi bằng bao nhiêu HKD?
Hiện tại, giá 1 Kobushi (KOBUSHI) trong Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.{6}5410.
Tôi có thể mua bao nhiêu KOBUSHI với 1 HKD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 1,848,438.24 KOBUSHI đối với HKD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển KOBUSHI sang HKD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi KOBUSHI sang HKD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng KOBUSHI bất kỳ sang HKD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 HKD tương đương 9,242,191.2 KOBUSHI, trong khi 5 KOBUSHI sẽ có giá khoảng 0.{5}2705HKD.
Giá cao nhất của KOBUSHI/HKD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 KOBUSHI tính theo HKD là HK$0.{4}5190. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 KOBUSHI/HKD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Kobushi tính theo HKD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Kobushi (KOBUSHI) đã giảm 2.80%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Kobushi (KOBUSHI) đã tăng 3.50% so với Đô la Hồng Kông (HKD).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ KOBUSHI thành HKD?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Kobushi và Đô la Hồng Kông, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của KOBUSHI/HKD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với KOBUSHI hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá KOBUSHI/HKD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá KOBUSHI/HKD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc ch ấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá KOBUSHI/HKD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Kobushi và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.










