Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.61%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$91086.38 (+1.11%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam25(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.61%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$91086.38 (+1.11%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam25(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.61%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$91086.38 (+1.11%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam25(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi FRY thành HKD
FRY/HKD: 1 FRY = 0.02539 HKD. Giá chuyển đổi 1 Fry (FRY) thành Đô la Hồng Kông (HKD) là 0.02539 HKD hôm nay.

FRY
HKD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá FRY/HKD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Fry (FRY) thành Đô la Hồng Kông (HKD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 FRY hiện có giá trị là 0.02539 HKD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 FRY hiện có giá 0.02539 HKD, nghĩa là mua 5 FRY sẽ mất 0.1270 HKD. Tương tự, HK$1 HKD có thể được chuyển đổi thành 39.38 FRY và HK$50 HKD có thể được chuyển đổi thành 196.92 FRY, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi FRY sang HKD
Chuyển đổi HKD sang FRY
Fry
Đô la Hồng Kông
1 FRY
0.02539 HKD
Đổi 1 FRY sang 0.02539 HKD
2 FRY
0.05078 HKD
Đổi 2 FRY sang 0.05078 HKD
5 FRY
0.1270 HKD
Đổi 5 FRY sang 0.1270 HKD
10 FRY
0.2539 HKD
Đổi 10 FRY sang 0.2539 HKD
20 FRY
0.5078 HKD
Đổi 20 FRY sang 0.5078 HKD
50 FRY
1.27 HKD
Đổi 50 FRY sang 1.27 HKD
100 FRY
2.54 HKD
Đổi 100 FRY sang 2.54 HKD
200 FRY
5.08 HKD
Đổi 200 FRY sang 5.08 HKD
500 FRY
12.7 HKD
Đổi 500 FRY sang 12.7 HKD
1000 FRY
25.39 HKD
Đổi 1000 FRY sang 25.39 HKD
5000 FRY
126.95 HKD
Đổi 5000 FRY sang 126.95 HKD
10000 FRY
253.9 HKD
Đổi 10000 FRY sang 253.9 HKD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi FRY thành HKD toàn diện, cho thấy giá trị của Fry tính theo Đô la Hồng Kông đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 FRY sang HKD, lên đến 10000 FRY, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la Hồng Kông
Fry
1 HKD
39.38 FRY
Đổi 1 HKD sang 39.38 FRY
10 HKD
393.85 FRY
Đổi 10 HKD sang 393.85 FRY
50 HKD
1,969.24 FRY
Đổi 50 HKD sang 1,969.24 FRY
100 HKD
3,938.49 FRY
Đổi 100 HKD sang 3,938.49 FRY
200 HKD
7,876.98 FRY
Đổi 200 HKD sang 7,876.98 FRY
500 HKD
19,692.45 FRY
Đổi 500 HKD sang 19,692.45 FRY
1000 HKD
39,384.9 FRY
Đổi 1000 HKD sang 39,384.9 FRY
2000 HKD
78,769.79 FRY
Đổi 2000 HKD sang 78,769.79 FRY
5000 HKD
196,924.48 FRY
Đổi 5000 HKD sang 196,924.48 FRY
10000 HKD
393,848.97 FRY
Đổi 10000 HKD sang 393,848.97 FRY
50000 HKD
1,969,244.84 FRY
Đổi 50000 HKD sang 1,969,244.84 FRY
100000 HKD
3,938,489.67 FRY
Đổi 100000 HKD sang 3,938,489.67 FRY
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HKD thành FRY toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la Hồng Kông tính theo Fry đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HKD sang FRY, lên đến 100000 HKD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ FRY/HKD
FRY/HKD: 1 FRY = 0.02539 HKD; 2026/01/04 01:31:30
Trong 1D vừa qua, Fry đã thay đổi -0.31% thành HKD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Fry(FRY) đã thay đổi -0.31% thành HKD trong khi đó Đô la Hồng Kông(HKD) đã thay đổi % thành FRY trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi FRY sang HKD: Biến động và thay đổi giá của Fry/HKD
Giá Fry cao nhất theo HKD 7 ngày qua là 0.02547 HKD trong khi giá Fry thấp nhất theo HKD trong 7 ngày qua là 0.02140 HKD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Fry theo HKD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá FRY theo HKD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.02547 HKD | 0.02547 HKD | 0.06047 HKD | 0.1170 HKD |
Thấp | 0.02515 HKD | 0.02140 HKD | 0.01994 HKD | 0.01994 HKD |
Bình thường | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -0.31% | +6.63% | -31.32% | -78.48% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua FRY (hoặc USDT) bằng HKD (Hong Kong Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không h ỗ trợ mua trực tiếp FRY bằng HKD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua FRY bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Fry
Số liệu thị trường FRY sang HKD
FRY/HKD:
HK$0.02539
Khối lượng FRY 24 giờ:
HK$1,429.05
Vốn hóa thị trường FRY:
--
Nguồn cung lưu hành FRY:
0 FRY
Tỷ giá FRY sang HKD hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Fry thành Đô la Hồng Kông đang tăng trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Fry là HK$0.02539 mỗi FRY, với tổng vốn hoá thị trường của HK$0 HKD dựa trên nguồn cung lưu hành của -- FRY. Khối lượng giao dịch của Fry đã thay đổi -19.36% (HK$-343.11 HKD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của FRY là HK$1,772.15.
Thông tin thêm về Fry trên Bitget
Thông tin Đô la Hồng Kông
Ký hiệu của HKD là HK$.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Fry phổ biến nhất là FRY sang HKD, trong đó mã của Fry là FRY. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị HKD đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 90036.45 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3128.39 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.03 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 132.66 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 76774.08 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 66852.06 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 123701.08 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 488330.69 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8104577.02 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.75 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi FRY sang HKD

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi FRY sang HKD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Fry phổ biến
FRY đến TWD
1 FRY thành NT$0.1022 TWD
FRY đến CNY
1 FRY thành ¥0.02279 CNY
FRY đến USD
1 FRY thành $0.003259 USD
FRY đến AUD
1 FRY thành AU$0.004869 AUD
FRY đến HKD
1 FRY thành HK$0.02539 HKD
FRY đến EUR
1 FRY thành €0.002779 EUR
FRY đến CAD
1 FRY thành C$0.004477 CAD
FRY đến KRW
1 FRY thành ₩4.7 KRW
FRY đến JPY
1 FRY thành ¥0.5109 JPY
FRY đến GBP
1 FRY thành £0.002420 GBP
FRY đến BRL
1 FRY thành R$0.01767 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang HKD

WLFI đến HKD
1 WLFI thành HK$1.36 HKD

MYX đến HKD
1 MYX thành HK$49.7 HKD

TRUMP đến HKD
1 TRUMP thành HK$41.44 HKD

BCH đến HKD
1 BCH thành HK$5,034.77 HKD

LUNC đến HKD
1 LUNC thành HK$0.0003423 HKD

CVX đến HKD
1 CVX thành HK$19.04 HKD

COAI đến HKD
1 COAI thành HK$3.39 HKD

SIDUS đến HKD
1 SIDUS thành HK$0.001611 HKD

ACH đến HKD
1 ACH thành HK$0.06960 HKD

ELIZAOS đến HKD
1 ELIZAOS thành HK$0.04224 HKD
Bảng chuyển đổi từ FRY sang HKD
Tỷ giá hoán đổi của Fry đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 FRY thành Đô la Hồng Kông đã thay đổi +6.63% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -0.31%, đạt mức cao nhất là 0.02547 HKD và mức thấp nhất là 0.02515 HKD . Một tháng trước, giá trị của 1 FRY là HK$0.03686 HKD , thay đổi -31.32% so với giá hiện tại. Fry đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -98.76% so với năm trước.
-HK$
2.01HKD24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 01:31 am hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 FRY | HK$0.01270 | HK$0.01273 | -0.31% |
1 FRY | HK$0.02539 | HK$0.02547 | -0.31% |
5 FRY | HK$0.1270 | HK$0.1273 | -0.31% |
10 FRY | HK$0.2539 | HK$0.2547 | -0.31% |
50 FRY | HK$1.27 | HK$1.27 | -0.31% |
100 FRY | HK$2.54 | HK$2.55 | -0.31% |
500 FRY | HK$12.7 | HK$12.73 | -0.31% |
1000 FRY | HK$25.39 | HK$25.47 | -0.31% |
Câu Hỏi Thường Gặp FRY/HKD
1 Fry bằng bao nhiêu HKD?
Hiện tại, giá 1 Fry (FRY) trong Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.02539.
Tôi có thể mua bao nhiêu FRY với 1 HKD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 39.38 FRY đối với HKD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển FRY sang HKD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi FRY sang HKD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng FRY bất kỳ sang HKD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 HKD tương đương 196.92 FRY, trong khi 5 FRY sẽ có giá khoảng 0.1270HKD.
Giá cao nhất của FRY/HKD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 FRY tính theo HKD là HK$5.25. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 FRY/HKD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hư ớng giá của Fry tính theo HKD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Fry (FRY) đã tăng 6.63%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Fry (FRY) đã giảm 31.32% so với Đô la Hồng Kông (HKD).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ FRY thành HKD?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Fry và Đô la Hồng Kông, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của FRY/HKD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với FRY hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá FRY/HKD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá FRY/HKD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại ti ền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá FRY/HKD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Fry và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.








