Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.91%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88992.10 (+1.55%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam28(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.91%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88992.10 (+1.55%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam28(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.91%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88992.10 (+1.55%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam28(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi 61 thành HKD
61/HKD: 1 61 = 0.0009815 HKD. Giá chuyển đổi 1 61 (61) thành Đô la Hồng Kông (HKD) là 0.0009815 HKD hôm nay.
61
HKD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá 61/HKD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi 61 (61) thành Đô la Hồng Kông (HKD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 61 hiện có giá trị là 0.0009815 HKD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 61 hiện có giá 0.0009815 HKD, nghĩa là mua 5 61 sẽ mất 0.004908 HKD. Tương tự, HK$1 HKD có thể được chuyển đổi thành 1,018.8 61 và HK$50 HKD có thể được chuyển đổi thành 5,093.99 61, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi 61 sang HKD
Chuyển đổi HKD sang 61
61
Đô la Hồng Kông
1 61
0.0009815 HKD
Đổi 1 61 sang 0.0009815 HKD
2 61
0.001963 HKD
Đổi 2 61 sang 0.001963 HKD
5 61
0.004908 HKD
Đổi 5 61 sang 0.004908 HKD
10 61
0.009815 HKD
Đổi 10 61 sang 0.009815 HKD
20 61
0.01963 HKD
Đổi 20 61 sang 0.01963 HKD
50 61
0.04908 HKD
Đổi 50 61 sang 0.04908 HKD
100 61
0.09815 HKD
Đổi 100 61 sang 0.09815 HKD
200 61
0.1963 HKD
Đổi 200 61 sang 0.1963 HKD
500 61
0.4908 HKD
Đổi 500 61 sang 0.4908 HKD
1000 61
0.9815 HKD
Đổi 1000 61 sang 0.9815 HKD
5000 61
4.91 HKD
Đổi 5000 61 sang 4.91 HKD
10000 61
9.82 HKD
Đổi 10000 61 sang 9.82 HKD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi 61 thành HKD toàn diện, cho thấy giá trị của 61 tính theo Đô la Hồng Kông đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 61 sang HKD, lên đến 10000 61, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la Hồng Kông
61
1 HKD
1,018.8 61
Đổi 1 HKD sang 1,018.8 61
10 HKD
10,187.99 61
Đổi 10 HKD sang 10,187.99 61
50 HKD
50,939.93 61
Đổi 50 HKD sang 50,939.93 61
100 HKD
101,879.85 61
Đổi 100 HKD sang 101,879.85 61
200 HKD
203,759.71 61
Đổi 200 HKD sang 203,759.71 61
500 HKD
509,399.27 61
Đổi 500 HKD sang 509,399.27 61
1000 HKD
1,018,798.55 61
Đổi 1000 HKD sang 1,018,798.55 61
2000 HKD
2,037,597.1 61
Đổi 2000 HKD sang 2,037,597.1 61
5000 HKD
5,093,992.75 61
Đổi 5000 HKD sang 5,093,992.75 61
10000 HKD
10,187,985.49 61
Đổi 10000 HKD sang 10,187,985.49 61
50000 HKD
50,939,927.47 61
Đổi 50000 HKD sang 50,939,927.47 61
100000 HKD
101,879,854.95 61
Đổi 100000 HKD sang 101,879,854.95 61
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HKD thành 61 toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la Hồng Kông tính theo 61 đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HKD sang 61, lên đến 100000 HKD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ 61/HKD
61/HKD: 1 61 = 0.0009815 HKD; 2026/01/02 07:13:16
Trong 1D vừa qua, 61 đã thay đổi 0.00% thành HKD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy 61(61) đã thay đổi 0.00% thành HKD trong khi đó Đô la Hồng Kông(HKD) đã thay đổi % thành 61 trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi 61 sang HKD: Biến động và thay đổi giá của 61/HKD
Giá 61 cao nhất theo HKD 7 ngày qua là -- HKD trong khi giá 61 thấp nhất theo HKD trong 7 ngày qua là -- HKD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá 61 theo HKD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá 61 theo HKD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0 HKD | -- HKD | -- HKD | -- HKD |
Thấp | 0 HKD | -- HKD | -- HKD | -- HKD |
Bình thường | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -- | -- | -- | -- |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua 61 (hoặc USDT) bằng HKD (Hong Kong Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp 61 bằng HKD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua 61 bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin 61
Số liệu thị trường 61 sang HKD
61/HKD:
HK$0.0009815
Khối lượng 61 24 giờ:
--
Vốn hóa thị trường 61:
HK$142.61
Nguồn cung lưu hành 61:
145.30K 61
Tỷ giá 61 sang HKD hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi 61 thành Đô la Hồng Kông đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của 61 là HK$0.0009815 mỗi 61, với tổng vốn hoá thị trường của HK$142.61 HKD dựa trên nguồn cung lưu hành của 145,295.5 61. Khối lượng giao dịch của 61 đã thay đổi --% (HK$-- HKD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của 61 là HK$--.
Thông tin thêm về 61 trên Bitget
Thông tin Đô la Hồng Kông
Ký hiệu của HKD là HK$.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá 61 phổ biến nhất là 61 sang HKD, trong đó mã của 61 là 61. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị HKD đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 87936.16 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 2985.41 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 1.86 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 124.39 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 74798.50 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 65239.84 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 120604.45 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 486049.56 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 7911423.22 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.43 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi 61 sang HKD

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi 61 sang HKD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi 61 phổ biến
61 đến TWD
1 61 thành NT$0.003957 TWD
61 đến CNY
1 61 thành ¥0.0008812 CNY
61 đến USD
1 61 thành $0.0001260 USD
61 đến AUD
1 61 thành AU$0.0001881 AUD
61 đến HKD
1 61 thành HK$0.0009815 HKD
61 đến EUR
1 61 thành €0.0001072 EUR
61 đến CAD
1 61 thành C$0.0001728 CAD
61 đến KRW
1 61 thành ₩0.1818 KRW
61 đến JPY
1 61 thành ¥0.01976 JPY
61 đến GBP
1 61 thành £0.{4}9348 GBP
61 đến BRL
1 61 thành R$0.0006964 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang HKD

PEPE đến HKD
1 PEPE thành HK$0.{4}3981 HKD

AVAX đến HKD
1 AVAX thành HK$105.17 HKD

DOGE đến HKD
1 DOGE thành HK$1 HKD

DOT đến HKD
1 DOT thành HK$15.52 HKD

FIL đến HKD
1 FIL thành HK$11.3 HKD

VELO đến HKD
1 VELO thành HK$0.05651 HKD

IP đến HKD
1 IP thành HK$16.83 HKD

LINK đến HKD
1 LINK thành HK$100.69 HKD

SHIB đến HKD
1 SHIB thành HK$0.{4}5824 HKD

FLOKI đến HKD
1 FLOKI thành HK$0.0003451 HKD
Bảng chuyển đổi từ 61 sang HKD
Tỷ giá hoán đổi của 61 đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 61 thành Đô la Hồng Kông đã thay đổi --% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động 0.00%, đạt mức cao nhất là 0 HKD và mức thấp nhất là 0 HKD . Một tháng trước, giá trị của 1 61 là HK$-- HKD , thay đổi --% so với giá hiện tại. 61 đã thay đổi , tương đương mức thay đổi --% so với năm trước.
-HK$
--HKD24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 07:13 am hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 61 | HK$0.0004908 | HK$-- | 0.00% |
1 61 | HK$0.0009815 | HK$-- | 0.00% |
5 61 | HK$0.004908 | HK$-- | 0.00% |
10 61 | HK$0.009815 | HK$-- | 0.00% |
50 61 | HK$0.04908 | HK$-- | 0.00% |
100 61 | HK$0.09815 | HK$-- | 0.00% |
500 61 | HK$0.4908 | HK$-- | 0.00% |
1000 61 | HK$0.9815 | HK$-- | 0.00% |
Câu Hỏi Thường Gặp 61/HKD
1 61 bằng bao nhiêu HKD?
Hiện tại, giá 1 61 (61) trong Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.0009815.
Tôi có thể mua bao nhiêu 61 với 1 HKD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 1,018.8 61 đối với HKD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển 61 sang HKD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi 61 sang HKD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng 61 bất kỳ sang HKD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 HKD tương đương 5,093.99 61, trong khi 5 61 sẽ có giá khoảng 0.004908HKD.
Giá cao nhất của 61/HKD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 61 tính theo HKD là --. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 61/HKD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của 61 tính theo HKD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi 61 (61) đã giảm --.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi 61 (61) đã giảm -- so với Đô la H ồng Kông (HKD).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ 61 thành HKD?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa 61 và Đô la Hồng Kông, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của 61/HKD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với 61 hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá 61/HKD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá 61/HKD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ng ặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá 61/HKD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của 61 và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.






